CLI (Command-Line Interface) CLI (Command-Line Interface): Đây là loại giao diện thuở sơ khai (ví dụ: hệ điều hành MS-DOS), con người phải học ngôn ngữ của máy tính để giao tiếp với chúng. Ưu điểm: Tốn ít tài nguyên (phù hợp với các thiết bị cấu hình thấp). Nhược điểm: Test Report có thể được coi là một công cụ liên lạc giữa Quản lý Kiểm thử và các bộ phận liên quan. Do đó, nếu một Test Report không rõ ràng có thể khiến các bộ phận khác hiểu nhầm và không thể giải quyết vấn đề. Do đó, có một vài lưu ý sau trong quá trình viết test report: The Runner. After suffering from suicidal depression, Darius Sam, a 20-year-old from Lower Nicola First Nation, finds running as a catalyst for transformation. Within a matter of months, he attempts a 100-mile ultramarathon in subzero temperatures to raise awareness for mental health in his community. (Opens in a New Window) If you need help to compile this code, refer to the Building the tutorials section for your platform: Linux, Mac OS X or Windows, or use this specific command on Linux: gcc basic - tutorial -1. c - o basic - tutorial -1 `pkg-config --cflags --libs gstreamer-1.0`. If you need help to run this code, refer to the Running the tutorials section for Regulatory relief: prior authorization burdens. Prior authorization is a utilization management tool used by payors that requires physicians to obtain preapproval for medical treatments or tests before rendering care to a patient. AGA position: Reduce prior authorization burdens on physician practices and prevent delays in patient care. contrib packages¶. Django aims to follow Python's "batteries included" philosophy.It ships with a variety of extra, optional tools that solve common web development problems. This code lives in django/contrib in the Django distribution. This document gives a rundown of the packages in contrib, along with any dependencies those packages have. public ActionResult About() { var model= TempData[" ModelName"]; return View(model); } . The last mechanism is the Session which works like the ViewData, like a Dictionary that takes a string for key and object for value. This one is stored into the client Cookie and can be used for a much more long time. It also needs more verification to never have any confidential information. fZNm. Trong khi giao tiếp hay luyện nghe tiếng Anh mỗi ngày, chắc hẳn bạn thường xuyên bắt gặp sự xuất hiện của động từ “get”. Khi đứng độc lập, “get” có nghĩa là nhận được, đạt được điều gì đó. Tuy nhiên khi kết hợp với các từ vựng khác thì cấu trúc get lại có những ý nghĩa đa dạng khác nhau, giúp cho câu văn trở nên sinh động và cuốn hút hơn. Hãy cùng Step Up tìm hiểu chi tiết cách sử dụng các cấu trúc này và vận dụng vào học tiếng Anh hàng ngày nhé. 1. Cấu trúc get và cách dùng Trong ngữ pháp tiếng Anh, “get” là một động từ được sử dụng phổ biến với nhiều cấu trúc ý nghĩa khác nhau. Đầu tiên, chúng ta hãy tìm hiểu cấu trúc get kết hợp với danh từ hoặc đại từ nhé. Get + Đại từ/Danh từ Khi có các tân ngữ trực tiếp danh từ hoặc đại từ phía sau, cấu trúc get thường mang nghĩa là “nhận, có được, nắm lấy”. Ví dụ I got a gift voucher from Hoa yesterday. Hôm qua tôi đã nhận được một phiếu mua hàng từ Hoa. Let us get you a drink. Để chúng tớ lấy đồ uống giúp cậu nhé. Lưu ý Để diễn tả trở thành ai, trở thành cái gì, chúng ta không dùng “get + danh từ” mà dùng “get + to be + danh từ”. Ví dụ Banta’s getting to be a pretty cat. Banta đang dần trở thành một chú mèo xinh đẹp. Linda’s getting to be an obedient child. Linda đang dần trở thành đứa trẻ ngoan ngoãn. Get + tính từ Một dạng cấu trúc get phổ biến khác là get đi với tính từ mang nghĩa “trở nên”. Ví dụ I’m getting cold. Tớ đang trở nên lạnh buốt. It’s time to get the candidates ready for the exam. Đã đến lúc các thí sinh sẵn sàng cho bài kiểm tra. Get + giới từ Khi kết hợp với các giới từ trong tiếng Anh, cấu trúc get thường chỉ sự di chuyển. Ví dụ Mary couldn’t get over the IQ test. Mary đã không thể vượt qua bài kiểm tra IQ I usually get up at six o’clock. Tôi thường ngủ dậy lúc 6 giờ sáng. [FREE] Download Ebook Hack Não Phương Pháp – Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. Get + phân từ quá khứ Cấu trúc get dùng với các phân từ quá khứ để diễn đạt những việc chúng ta đã tự làm cho chính mình. Ví dụ I had only 4 minutes to get dressed before my mother called. Tôi đã chỉ có 4 phút để mặc quần áo trước khi mẹ tôi gọi. If we had planned carefully, we wouldn’t have got lost. Nếu chúng tôi có bản đồ, chúng tôi đã không bị lạc đường. Get + phân từ quá khứ nhưng mang nghĩa bị động Trong trường hợp này, cấu trúc get kết hợp với phân từ quá khứ được dùng với nghĩa bị động, tương tự như cấu trúc “be + phân từ quá khứ”. Ví dụ I get paid on the 10th of this month. Tôi được trả lương vào ngày mùng 10 tháng này. We didn’t get invited to Hoa’s party. Chúng tôi đã không được mời tới bữa tiệc của Hoa. Get + to V-inf và Get + V-ing Tương tự như cấu trúc remember trong tiếng Anh, cấu trúc get cũng có thể kết hợp với to V-inf và V-ing. Trong đó, get + V-ing được dùng trong các giao tiếp thân mật, mang ý nghĩa là “bắt đầu làm gì”, còn get + to V-inf lại mang ý nghĩa “xoay sở, được phép, có cơ hội,…” Ví dụ We’d better get going now, if not it will be late. Chúng ta phải bắt đầu đi thôi, nếu không sẽ muộn mất. We didn’t get to see Min, she was too far from us. Chúng ta không có cơ hội gặp Min, cô ấy ở quá xa. 2. Cụm động từ thường gặp với get Cụm động từ với get cũng là một chủ điểm ngữ pháp quan trọng thường xuyên xuất hiện trong các bài kiểm tra. Vì vậy, hãy cùng tổng hợp lại một số cụm động từ thường gặp với get để có cách sử dụng linh hoạt cũng như làm bài thi thật tốt nhé. Get on đi lên tàu, xe, hoặc máy bay, tiếp tục làm việc gì hoặc chỉ sự tăng lên về thời gian, số lượng Get about đi lại sau khi hồi phục sức khoẻ, lan truyền về tin tức. Get across kết nối, truyền đạt Get ahead thăng tiến, thăng chức. Get along trở nên già đi, có mối quan hệ tốt với ai. Get at với lấy vật gì, hoặc nêu ý kiến, đề xuất điều gì, chỉ trích ai đó. Get away trốn đi, dời đi, tránh xa cái gì, ai. Get by vượt qua những khó khăn. Get in đến 1 nơi nào đó. Get in on được tham gia vào việc gì. Get off xuống tàu, xe, hoặc máy bay, hoặc giảm nhẹ mức hình phạt. Get in with trở nên thân thiết với ai nhằm đạt được lợi ích gì. Get into trở nên hứng thú với điều gì. Get down buồn bã, thất vọng, hoặc tập trung vào việc gì, bắt đầu làm gì. Get around lan truyền, lảng tránh. Get through vượt qua, hay gọi điện thoại cho ai. Get back trở lại một nơi nào đó, trở lại trạng thái như ban đầu hoặc liên hệ với ai đó sau. Get over vượt qua, khỏi bệnh. Get to đến một nơi nào đó, hoặc làm phiền, làm người khác buồn lòng. Get out dời đi, để lộ cái gì ra ngoài, nói ra hoặc xuất bản. [FREE] Download Ebook Hack Não Phương Pháp – Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 3. Bài tập cấu trúc get trong tiếng Anh Để củng cố lại kiến thức vừa học ở trên, hãy cùng luyện tập qua một số bài tập về cấu trúc get ngay sau đây nhé. Bài tập Chọn đáp án thích hợp cho các câu sau. 1. It’s taking me sooner to get _____ the operation than I thought. A. through B. by C. up from D. over 2. Linda’s just started work, hasn’t she? How’s she getting _____? A. by B. on C. out D. in 3. My mother insists on ______ early, even on weekends. A. getting up B. get up C got up D. getting 4. Take the number 5 train and get __________ at road. A. up B. down C. off D. outside 5. It’s getting ____ here. A. dark B. darkness C. be dark D. to be dark 6. Linda seems unhappy in her new job because she doesn’t get _______ her colleagues. A. up to B. on for C. on well with D. in with 7. It took a long time to ………. the death of his wife. A. take away B. get over C. take off D. get through 8. Billy is so lazy; he won’t………. his exams. A. get off B. get through C. keep up D. keep off Đáp án D B A C A C B B Xem thêm các chủ điểm ngữ pháp thường gặp trong thi cử và giao tiếp được trình bày chi tiết trong bộ đôi sách Hack Não Ngữ Pháp và App Hack Não PRO Trên đây là bài tổng hợp kiến thức về cấu trúc get chi tiết nhất từ Step Up. Hy vọng qua bài viết bạn đọc đã có thể tự tin sử dụng các dạng cấu trúc này để giúp câu văn sinh động hơn. Đừng quên đón chờ những chia sẻ hữu ích tiếp theo từ Step Up. Chúc bạn học tập tốt. NHẬN ĐĂNG KÝ TƯ VẤN HỌC TIẾNG ANH THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI Comments Dưới đây là một số câu ví dụ có thể có liên quan đến "get a line on"We need to get a line on what's really tôi cần có thông tin về điều gì đang thực sự xảy you get a line on Walker's where about? He hasn' t reported to head - quarters for two có biết thông tin gì về nơi ở của Walker không? Đã hai tuần lễ anh ấy không báo cái gì về chỉ huy you get a line on Walker's where about? He hasn't reported to head-quarters for two có biết thông tin gì về nơi ở của Walker không? Đã hai tuần lễ anh ấy không báo cái gì về chỉ huy were sent out to get a line on an international youth conference now being held in the capital tôi được cử đi lấy tin tức về hội nghị thanh niên thế giới hiện đang họp ở thủ on the line and give me a máy lên và gọi điện cho tôi the message is done, you get on a line by itself and hit đã soạn xong thông điệp, bạn xuống thêm cho nó một dòng, rồi gõ phím ctrl - on a line withỞ cùng hàng vớiHave a line on somethingCó thông tin về điều gìGet Trevor to give you a line on Daniels. He used to work with him in Trevor cho anh biết tin về Daniel. Anh ấy đã từng làm việc với Daniel ở get a line that has two grown-up tình cờ được biết là cô ấy đã có hai đứa con trưởng get a line that has two grown - up tình cờ được biết là cô ấy đã có hai đứa con trưởng couldn't get through because of a bad không thể gọi được vì đường dây bị is maybe a fault on lẽ bị trục trặc đường Congress laid down a line on...Đại hội đề ra một đường lối về...They gave a line on the cung cấp thông tin về cuộc chiến was a pause on the đường dây ngưng lại một a hard line on somethingGiữ lập trường dứt khoát về điều gìShe has a line on the ta có thông tin về cuộc chiến a minute. She's on another một chút. Cô ấy đang nói chuyện ở một máy had a line on that có thông tin về sản phẩm đó. Khóa học Lập trình Lập trình C++ Khóa học lập trình C++ căn bản Cơ bản về chuỗi ký tự trong C++ An introduction to stdstring Có thể bạn quan tâm Logo Cao Đẳng Kinh Tế Đối Ngoại, Trường Cao Đẳng Kinh Tế Đối Ngoại Mua Súng K59 Giá Rẻ – Tìm Hiểu Súng Ngắn K59 Của Nga Học Toán Bằng Tiếng Anh Online Tại Nhà Cùng Mathlish Ngay Hôm Nay! Điểm Chuẩn Năm 2015 – Điểm Chuẩn Đại Học 2015 Chung Kết 2 Cao Hà Đức Anh Gottalent, Cao Hà Đức Anh Dẫn nhập Ở bài học trước, bạn đã nắm được TOÁN TỬ QUAN HỆ, LOGIC, BITWISE,MISC VÀ ĐỘ ƯU TIÊN TOÁN TỬ TRONG C++ Operators. Đang xem Hàm getline Hôm nay, mình sẽ hướng dẫn về phần Cơ bản về chuỗi ký tự trong C++ String. Nội dung Để đọc hiểu bài này tốt nhất các bạn nên có kiến thức cơ bản về các phần Trong bài ta sẽ cùng tìm hiểu các vấn đề Tổng quan về chuỗi ký tự stdstringKhai báo, khởi tạo và gán giá trị một chuỗi ký tựXuất một chuỗi ký tự string outputNhập một chuỗi ký tự string inputMột số thao tác cơ bản với chuỗi ký tự Tổng quan về chuỗi ký tự stdstring Bạn đã được tiếp xúc với chuỗi ký tự string ngay từ bài học C++ đầu tiên qua chương trình kinh điển bên dưới include using namespace std;int main{cout Chuỗi ký tự là tập hợp các ký tự được đặt trong dấu ngoặc kép. Dùng để biểu diễn những thông báo, văn bản, … trong chương trình. Trong chương trình trên, “Hello, chính là một chuỗi ký tự. Trong C++, kiểu chuỗi ký tự không được xây dựng sẵn không phải là “built-in string” mà được cài đặt trong một lớp của thư viện chuẩn STL C++ Standard Template Library. Khai báo, khởi tạo và gán giá trị một chuỗi ký tự Để sử dụng chuỗi trong C ++, bạn cần phải include thư viện string thuộc namespace std. include // …stdstring strMyName;Bạn có thể sử dụng namespace std để có thể sử dụng string một cách ngắn gọn hơn include using namespace std;// …string strMyName;Tương tự như các biến thông thường, bạn có thể khởi tạo hoặc gán giá trị cho biến string theo nhiều cách /* Khai báo một chuỗi ký tự */stdstring strString;/* Khởi tạo một chuỗi theo nhiều cách */string strString0“”; // Khởi tạo chuỗi strString0 rỗngstring strString1“Kteam”; // Khởi tạo chuỗi “Kteam” cho strString1string strString2{ “Free Education!” }; // Khởi tạo chuỗi “Kteam” cho strString2string strString3 = “ // Khởi tạo chuỗi “ cho strString3string strString4 = strString1; // Gán giá trị chuỗi strString1 cho strString4/* Khởi tạo một chuỗi số */string strNumber = “88”; // Khởi tạo chuỗi “88” cho strNumber, không phải sốChú ý Khi khởi tạo giá trị là số cho một chuỗi, chuỗi đó không được coi là một số, và không có những thao tác như một biến số học cộng, trừ, nhân, chia …. C++ không tự động chuyển một chuỗi số về giá trị số nguyên integer hoặc số chấm động floating point. Xuất một chuỗi ký tự string output Xem Thêm Photo Of Lịch Sử Hình Thành Coca Cola, Lịch Sử CocaỞ bài NHẬP & XUẤT DỮ LIỆU TRONG C++ Input and Output, bạn đã biết cách nhập xuất dữ liệu trong C++. Đối với chuỗi ký tự, thao tác xuất cũng tương tự include include using namespace std;int main{ /* Khởi tạo một chuỗi cho biến strString */ string strString“ /* Xuất chuỗi lên console */ cout Outputs Nhập một chuỗi ký tự string input Đối với các kiểu dữ liệu cơ bản, bạn sử dụng đối tượng stdcin để đọc một thông tin nào đó từ thiết bị nhập chuẩn mặc định là bàn phím, sau đó lưu thông tin đó vào một biến. Cùng thử với kiểu dữ liệu stdstring include include using namespace std;int main{ cout > strName; cout > strAge; cout Outputs Trong chương trình trên, khi nhập chuỗi “Hello Free Education!” và nhấn enter, chương trình đã bỏ qua lần nhập tiếp theo và xuất ra kết quả. Vì vậy, chương trình có 2 lần yêu cầu nhập chuỗi, nhưng khi bạn nhập một chuỗi có 3 khoảng trắng như trên, nó chỉ cho phép bạn nhập vào 1 lần. Nhập văn bản bằng stdgetline Để đọc đầy đủ chuỗi có khoảng trắng từ đối tượng nhập của lớp iostream ví dụ cin, bạn nên sử dụng hàm stdgetline trong namespace std Ví dụ include include using namespace std;int main{ cout Outputs Ở chương trình trên, bạn đã nhập được chuỗi ký tự bao gồm cả khoảng trắng với hàm stdgetline. Kết hợp giữ stdcin và stdgetline sẽ gây ra kết quả không mong muốn Ví dụ include include using namespace std;int main{ cout > nAge; cout Outputs Khi bạn nhập một thông tin bất kỳ, mọi ký tự bạn gõ vào bàn phím kể cả ký tự Enter đều được đẩy vào bộ nhớ đệm trước khi được gán vào biến. Trong chương trình trên, bạn nhập số bằng std cin, chúng chỉ nhận số chứ không nhận được ký tự Enter ’, và ký tự Enter vẫn còn trong bộ nhớ đệm. Đến khi nhập chuỗi, hàm stdgetline nhận được ký tự Enter từ bộ nhớ đệm thì kết thúc nhập và chương trình vẫn chạy tiếp. Điều này khiến kết quả bị sai. Xem thêm Sơ Yếu Lý Lịch Mẫu 2C/Tctw, Sơ Yếu Lý Lịch Mẫu 2C File Word Bạn có thể xóa ký tự Enter ’ sau khi sử dụng stdcin bằng cách sử dụng phương thức thuộc namespace std // Xóa khỏi bộ nhớ đệm 32767 ký tự, hoặc đến khi gặp ký tự ” “std ” “;Ví dụ include include using namespace std;int main{ cout > nAge; // Xóa khỏi bộ nhớ đệm 32767 ký tự, hoặc đến khi gặp ký tự ” ” std ” “; cout Outputs Chú ý Nên xóa ký tự Enter ’ trong bộ nhớ đệm trước khi nhập chuỗi bất kỳ. Nhập một văn bản bao gồm ký tự xuống dòng Mặc định, hàm stdgetline sử dụng ký tự ’ khi nhấn phím Enter là ký tự báo hiệu kết thúc việc nhập chuỗi. Xem Thêm List Chữ Ký Tên Kiệt Phong Thủy ❤️️ Mẫu Chữ Kí Kiệt ĐẹpNếu muốn nhập nhiều dòng văn bản vào một biến string, bạn có thể thay đổi nó, ví dụ include include using namespace std;int main{ cout Outputs Trong chương trình trên, bạn có thể nhập chuỗi ký tự cho đến khi chương trình nhận vào ký tự gạch dưới _’. Kết quả nhận được là một chuỗi ký tự gồm nhiều dòng. Một số thao tác cơ bản với chuỗi ký tự Nối chuỗi Appending strings Bạn có thể sử dụng toán tử + để nối hai chuỗi với nhau, hoặc toán tử += để nối thêm một chuỗi khác. Ví dụ include include using namespace std;int main{ string a“69”; string b“96”; string c = a + b; // a and b will be appended, not added cout Outputs Chú ý Khi nối chuỗi, lưu ý là 2 chuỗi số được nối lại với nhau, không phải cộng 2 giá trị số. Độ dài chuỗi ký tự String length Lớp string định nghĩa cho chúng ta 2 phương thức để thực hiện việc lấy ra độ dài của chuỗi kí tự. Ví dụ include include using namespace std;int main{ string myName“Hello cout Outputs Kết luận Qua bài học này, bạn đã nắm được Cơ bản về chuỗi ký tự trong C++ stdstring . Stdstring là tương đối phức tạp, và còn nhiều tính năng khác mà bạn chưa cần phải biết đến tại thời điểm này. Bạn sẽ được hướng dẫn kỹ hơn ở những bài học sau. Xem thêm Điểm Chuẩn Học Viện Cán Bộ Điểm Chuẩn 2016 Hvc, ​Học Viện Cán Bộ Tp Ở bài tiếp theo, bạn sẽ được học về BIẾN CỤC BỘ & TẦM VỰC CỦA BIẾN TRONG C++ Variable scope Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết. Hãy để lại bình luận hoặc góp ý của mình để phát triển bài viết tốt hơn. Đừng quên “Luyện tập – Thử thách – Không ngại khó”. Vậy là đến đây bài viết về Hàm Getline Trong C ++ – Hỏi Về Sự Khác Nhau Giữa Getline Và Cin đã dừng lại rồi. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website Có phù hợp với các chuyến bay của bóng, nhanh chân. tiềm năng để ngăn at this point, you have to go get in line and as quickly because the airline calls the seat block forward of you,Ngoài ra, ngay sau khi hãng gọi chặn chỗ ngồi phía trước của bạn,Attend Town Halls and other community meetings where your legislator may appear andTham dự đại hội và các cuộc họp cộng đồng khác, nơi mà các nhà lập pháp của bạn có thể xuất hiện vàAlso, as soon as the airline calls the seat block ahead of you,Ngoài ra, ngay sau khi hãng gọi chặn chỗ ngồi phía trước của bạn,Attend Town Halls and other community meetings where your legislator may be appearing andTham dự đại hội và các cuộc họp cộng đồng khác, nơi mà các nhà lập pháp của bạn có thể xuất hiện vàIf you liked Derwin James and Jamal Adams, get in line for ISU's Grant bạn thích Derwin James và Jamal Adams, hãy xếp hàng vào Grant Delpit của is recommended to get to the ticket office atleast 30 minutes before departure as you have to get in line to purchase your ticket and the ticketing process involves a lot of writing on the ticket officer's part before you get your là khuyến cáo để đến phòng vé máy bay ít nhất 30 phút trước khi khởihành là bạn có để có được xếp hàng để mua vé của bạn và quá trình bán vé bao gồm rất nhiều văn bản về phần nhân viên bán vé trước khi bạn nhận được vé của exploring new technologies in the course of research and development,the company also gets in line with the international standards in its manufacturing khi khám phá công nghệ mới trong quá trình nghiên cứu và phát triển,các công ty cũng được phù hợp với các tiêu chuẩn quốc tế trong của nó sản xuất công after spending thirty years of his life in Nazareth, Jesus went to the Jordan river,together with so many of his people, and got in line with sinners.”.Trái lại, sau 30 năm sống đời ẩn dật ở Nazarét, Chúa Giêsu đã đến sông Jordan, cùng vớinhiều người trong dân của Người, và Người đứng xếp hàng cùng với các tội remember hearing someone comment that he doesn't drink alcohol at conferences, preferring to only drink Sprite,so instead of getting in line and waiting to ask my one question of probably the most influential person in Search Marketing at the time, I went to the bar and grabbed a nhớ đã nghe ai đó nhận xét rằng ông ta không uống rượu tại hội nghị, chỉ thích uống Sprite,vì vậy thay vì đi theo và chờ đợi để hỏi một câu hỏi với một người có ảnh hưởng nhất trong Search Marketing vào thời điểm đó, tôi đã đi đến quầy bar và lấy will not need to get in line and wait for visa sẽ không cần xếp hàng và chờ nhận dấu dán tem cho thị thực của means you will have to get in line and wait for your beat the crowds, immigrants in Los Angeles used to get in line the night tránh đám đông, những người nhập cư ở Los Angeles thường phải xếp hàng đêm trước. Nesta página get in line, fall in line'get in line' tem referência cruzada com 'fall in line'. Encontra-se em uma ou mais das linhas abaixo.'get in line' is cross-referenced with 'fall in line'. It is in one or more of the lines English-Portuguese Dictionary © 2023Traduções principaisInglêsPortuguês get in line, get into line v expr join a queueentrar na fila expres v fazer fila expres v We all got in line for the roller-coaster. Todos nós entramos na fila da montanha-russa. get in line v expr figurative wait your turnentrar na fila loc v You want to take your revenge on him? You'll have to get in line! Quer se vingar dele? Vai ter que entrar na fila! WordReference English-Portuguese Dictionary © 2023Traduções principaisInglêsPortuguês fall in line, fall into line, get into line, get in line v expr people line upentrar na fila expres v fall in line, fall into line, get into line, get in line v expr figurative person conform to rule, authorityentrar na linha expres v fall in line with [sth/sb], fall into line with [sth/sb], get in line with [sth/sb] v expr figurative person conform toajustar-se vp fall in line with [sth] v expr figurative idea, etc. fit, complyalinhar vt This philosopher's theories fell in line with the moralistic views of his time.

get line là gì